memorable
B2tính từ (adjective)
/memoˈɾable/
Nghĩa chính
- Đáng nhớ, khó quêntính từmemorable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- memorableDạng gốc (base form)
- memorablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| evento memorable | Sự kiện đáng nhớ | |
| experiencia memorable | Trải nghiệm đáng nhớ | |
| historia memorable | Câu chuyện đáng nhớ | |
| momento memorable | Khoảnh khắc đáng nhớ | |
| viaje memorable | Chuyến đi đáng nhớ | |
| día memorable | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc memorableTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Điều đó khá đáng nhớ.
- ¿ ?Điều gì đã xảy ra trong ngày đáng nhớ đó?
- ¿ ?Ngày đáng nhớ nhất trong đời bạn là ngày nào?