Nghĩa chính
- Thư báodanh từA short note serving as a reminder.
- Bản ghi nhớ, thông báo nội bộdanh từA written business communication.
- Công hàm, giác thưdanh từA brief diplomatic communication.
- Trang tưởng niệmdanh từA page in an annual publication honoring the memory of a person who died during the past year.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- memorandumDạng gốc (base form)
- memorandumsSố nhiều (plural)
- memoranda (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| confidential memorandum | Bản ghi nhớ mật | |
| draft a memorandum | Soạn thảo bản ghi nhớ | |
| internal memorandum | Thông báo nội bộ | |
| issue a memorandum | Ban hành bản ghi nhớ | |
| memorandum of understandingdanh từ | danh từ | Biên bản ghi nhớ |
| sign a memorandum | Ký biên bản ghi nhớ | |
| presidential memorandumdanh từ | danh từ | Chỉ thị ràng buộc về mặt pháp lý do Tổng thống Hoa Kỳ ban hành, thường yêu cầu một hoặc nhiều cơ quan chính phủ thực hiện các hành động cụ thể hoặc bắt đầu một quy trình quản lý |
| memorandum opiniondanh từ | danh từ | Ý kiến tư pháp không tạo ra tiền lệ |
Ví dụ
- , , .Theo bản ghi nhớ được Văn phòng Quản lý Nhân sự ban hành vào hôm thứ Hai, chính quyền Trump sẽ cho phép các nhân viên liên bang truyền bá niềm tin tôn giáo của họ tới đồng nghiệp, trưng bày các vật phẩm tôn giáo tại nơi làm việc và cầu nguyện cùng nhau hoặc riêng lẻ.
- .Bản ghi nhớ này sẽ được công bố trên Công báo Liên bang.
- .Đây là một bản ghi nhớ.
Họ từ (word family)
cùng gốc memorandum- memorandumingViệc viết biên bảndanh từ
- MemorandistNgười ủng hộ Bản ghi nhớ Transylvanian, một bản kiến nghị được các nhà lãnh đạo người La Mã ở Transylvania gửi vào năm 1892 tới Hoàng đế Áo-Hung-Vua Franz Joseph, yêu cầu quyền dân tộc bình đẳng với người Hungary, đồng thời yêu cầu chấm dứt các cuộc đàn áp và nỗ lực Magyarizationdanh từ
- memorandizeLàm một bản ghi nhớ về (cái gì đó)động từ
- countermemorandumBản ghi nhớ trả lời và phản đối một bản ghi nhớ khácdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmemorandum