Dịch

memorial

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/məˈmɔɹiəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đài tưởng niệm, vật tưởng niệmdanh từSomething, such as a monument, by which someone or something is remembered.
  2. Lễ tưởng niệmdanh từA service of remembrance or commemoration.
  3. Ký sự, hồi kýdanh từA chronicle or memoir.
  4. Tưởng niệm, kỷ niệmtính từServing as a remembrance of someone or something; commemorative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. memorialDạng gốc (base form)
  2. memorialsSố nhiều (plural)
  3. more memorialSo sánh hơn (comparative)
  4. most memorialSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • memorial to sb/sthđài tưởng niệm ai/cái gìa memorial to victims of the Holocaustmột đài tưởng niệm các nạn nhân của Holocaust

Cụm từ (phrase)

memorial fundQuỹ tưởng niệm
memorial servicedanh từLễ tưởng niệm
war memorialdanh từĐài tưởng niệm chiến tranh
Memorial Daydanh từ riêngLễ Chiến sĩ trận vong
memorial parkdanh từNghĩa trang
memorial poledanh từCột vật tổ được dựng lên để tưởng nhớ người đã khuất, nhằm tôn vinh người đã khuất và xác định người kế vị của họ
memorial rosedanh từRosa wichuraiana, một loại hoa hồng thường xanh của Nhật Bản với cành leo, lá bóng và hoa đơn màu trắng
Armenian Genocide Memorial Daydanh từ riêngĐồng nghĩa với Armenian Genocide Remembrance Day

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 2
Thỉnh nguyện thư
  1. Thỉnh nguyện thư, bản kiến nghịA statement of facts set out in the form of a petition to a person in authority, a court or tribunal, a government, etc.

Nguồn gốc (etymology)

memory-ial

  1. từ tiếng Latinh muộnmemoriale

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đài tưởng niệm Verdun là một bảo tàng.
  • .Cơ quan đã tổ chức một lễ tưởng niệm cho anh ấy.
  • […] , ; .Thuyền trưởng Surman ngay lập tức gửi một thỉnh nguyện thư tới thống đốc, trình bày rằng ý trời đã đưa ông vào cảng để cứu mạng những người trên tàu; do đó ông tin tưởng rằng mình sẽ được phép sửa chữa tàu và rời đi.

AI