Memorial Day
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Lễ Chiến sĩ trận vongdanh từ riêngA federal holiday honoring fallen soldiers, sailors, and other servicemen observed on the last Monday in May.
- Kỳ nghỉ cấp tỉnh được tổ chức vào ngày 1 tháng 7 tại Newfoundland và Labrador để tưởng nhớ các thành viên đã hy sinh của Trung đoàn Newfoundland trong Trận Beaumont-Hamel trong Thế chiến thứ nhấtdanh từ riêngA provincial holiday held in July 1 in Newfoundland and Labrador commemorating the fallen members of the Newfoundland Regiment during the Battle of Beaumont-Hamel in World War I.
- Đồng nghĩa với Tomb Sweeping Day: một ngày lễ của Trung Quốcdanh từ riêngSynonym of Tomb Sweeping Day, a Chinese holiday.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Armenian Genocide Memorial Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Armenian Genocide Remembrance Day |
Ví dụ
- ; , . , America’s , ?
- , .
- .