Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
memorializer
danh từ
(noun)
/
m
ə
ˈ
m
ɔː
ɹ
i
.
ə
ˌ
l
aɪ
.
z
ə
(ɹ)/
Nghĩa chính
1
Một người cung cấp hoặc viết một đài tưởng niệm
danh từ
Someone who provides or writes a memorial.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
memorializer
Dạng gốc
(base form)
memorializer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
memorialize
+
-er
AI
1
Một người cung cấp hoặc viết một đài tưởng niệm
1
Một người cung cấp hoặc viết một đài tưởng niệm
1
Một người cung cấp hoặc viết một đài tưởng niệm