Dịch

intelligence

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. trí tuệ, trí thông minhdanh từA2không đếm được (uncountable)the ability to understand, learn, and apply knowledge, with speed and depth.
  2. năng lực nhận thức, trí lựcdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a person's cognitive ability compared with others through performance in a cognitive test.
  3. tình báo, tin tình báo, thông tin tình báodanh từB1không đếm được (uncountable)secret information about an enemy or hostile activities.
  4. cơ quan tình báo, đơn vị tình báodanh từB2đếm được (countable)a government or military organization that gathers secret information about enemies or hostile activities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intelligenceDạng gốc (base form)
  2. intelligencesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • intelligence on sb/sthtình báo về ai/cái gìThey hope to gather more intelligence on any further plots.Họ hy vọng thu thập thêm tình báo về mọi âm mưu khác.
  • intelligence about sb/sthtình báo về ai/cái gìWe've obtained secret intelligence about enemy plans.Chúng tôi đã có được tình báo mật về kế hoạch của kẻ thù.
  • intelligence from sb/sthtình báo từ ai/cái gìThe government had intelligence from several different sources.Chính phủ có tình báo từ nhiều nguồn khác nhau.

Cụm từ (phrase)

artificial intelligencedanh từTrí tuệ nhân tạo
gather intelligenceThu thập tình báo
intelligence agencydanh từCục tình báo
intelligence officerdanh từSĩ quan tình báo
military intelligenceTình báo quân sự
secret intelligenceTình báo mật
human intelligencedanh từThu thập thông tin tình báo bằng nguồn nhân lực và giao tiếp giữa các cá nhân
intelligence quotientdanh từChỉ số thông minh, IQ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thực thể có trí tuệ
  1. đếm được (countable)An entity that has such capacities.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiintelligence
  2. từ tiếng Pháp cổintelligence
  3. từ tiếng Latinhintelligentia

Cùng gốc (doublet)intelligentsia

Ví dụ

  • .AI là Trí tuệ nhân tạo.
  • , .Việc thiếu thông tin tình báo chính xác cũng đồng nghĩa với việc họ đã đánh giá quá cao lực lượng quân địch trong suốt một thời gian dài, những trận mưa đạn xuyên giáp gây ra tương đối ít sát thương so với đạn nổ mạnh lẽ ra họ nên dùng.
  • , , .Dưới góc độ tôn giáo, một vị bồ tát có căn tính sắc bén và trí tuệ lớn có thể gây ra biến động khủng khiếp nếu lạm dụng năng lực đó dưới ảnh hưởng của những cảm xúc tiêu cực như tham ái và thù hận.

AI