Nghĩa chính
- Thu thập thông tin tình báo bằng nguồn nhân lực và giao tiếp giữa các cá nhândanh từkhông đếm được (uncountable)Intelligence-gathering by means of human sources and interpersonal communication.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- .
- , .
Nguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- intelligencekết hợptrí tuệ con người