weak-minded
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có hoặc thể hiện tâm trí thiếu kiên định, kiên quyết hoặc đặc biệt là khả năng phán đoán; không có tinh thần mạnh mẽtính từHaving or exhibiting a mind that lacks steadfastness, resoluteness or especially judgment; not strong-minded.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| weak-mindedlytrạng từ | trạng từ | Một cách yếu đuối |
| weak-mindednessdanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc phẩm chất của sự yếu đuối |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thiếu hụt về tinh thần hoặc trí tuệ
- Thiếu hụt về tinh thần hoặc trí tuệ; đầu óc yếu đuối; nửa vờiMentally or intellectually deficient; feeble-minded; half-witted.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- ; .
- Mennad .