Nghĩa chính
- (từ ghép) thuộc đầu óctính từHaving or exemplifying a mind of the stated type, nature or inclination.
- Có xu hướng, có ý định, có tâm tínhtính từHaving a preference for doing something; having a likelihood, or disposition to carry out an act.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mindđộng từsimple past and past participle of mind
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mindedDạng gốc (base form)
- more mindedSo sánh hơn (comparative)
- most mindedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- minded (to do sth)có ý định làm gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| open-mindedtính từ | tính từ | Khai phóng, phóng khoáng, cởi mở |
| like-mindedtính từ | tính từ | Cùng một khuynh hướng, cùng một mục đích, có ý kiến giống nhau; giống tính nhau |
| broad-mindedtính từ | tính từ | Có tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt |
| close-mindedtính từ | tính từ | Bảo thủ; cố chấp |
| simple-mindedtính từ | tính từ | Khờ, khờ khạo, khờ dại, dại khờ, dại |
| single-mindedtính từ | tính từ | Tập trung cao độ vào mục đích, chỉ nghĩ đến một mục tiêu, không thể phân tâm |
| strong-mindedtính từ | tính từ | Có ý chí và quan điểm mạnh mẽ, độc lập |
| evil-mindedtính từ | tính từ | Có ý xấu, ác ý, ác độc, hiểm độc |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có xu hướng
Họ từ (word family)
cùng gốc mindedVí dụ
- .quyết định công bằng của một giáo hoàng có tư duy truyền thống
- .Anh ấy có vẻ muốn tiến hành kế hoạch.
- .Anh ấy lo việc của mình.