evil-minded
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có ý xấu, ác ý, ác độc, hiểm độctính từHaving evil thoughts or intentions.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có ý xấu
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| evil-mindednessdanh từ | danh từ | Xem evil-minded |
Ví dụ
- , .
- government's . . , .