Dịch

evil-minded

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có ý xấu, ác ý, ác độc, hiểm độctính từHaving evil thoughts or intentions.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có ý xấu

Cụm từ (phrase)

evil-mindednessdanh từXem evil-minded

Ví dụ

  • , .
  • government's . . , .

AI