Dịch

weak-mindedness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc phẩm chất của sự yếu đuốidanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being weak-minded.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Isotta Eve's .

AI