Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
weak-mindedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc phẩm chất của sự yếu đuối
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being weak-minded.
Nguồn gốc
(etymology)
weak-minded
+
-ness
Ví dụ
That
same
model
can
be
invoked
to
explain
how
Isotta
and
Christine
reconciled
Eve's
purported
ignorance
and
weak-mindedness
with
their
own
clear
intellectual
resolve
and
considerable
learning
.
AI
1
Trạng thái hoặc phẩm chất của sự yếu đuối
1
Trạng thái hoặc phẩm chất của sự yếu đuối
1
Trạng thái hoặc phẩm chất của sự yếu đuối