Dịch

psyche

C1danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tâmdanh từThe human soul, mind, or spirit.
  2. Tâm lý, tâm trídanh từThe human mind as the central force in thought, emotion, and behavior of an individual.
  3. Bướm trắngdanh từA small white butterfly, Leptosia nina, family Pieridae, of Asia and Australasia.
  4. Dạng khác của psychthán từAlternative form of psych.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. psycheDạng gốc (base form)
  2. psychesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Psyche knotdanh từĐồng nghĩa với Grecian knot
glass à la PsycheChiếc kính nhìn được thiết kế đặc biệt để mang lại cái nhìn toàn cảnh khi chuẩn bị đồ vệ sinh cho một người
psyched uptính từỞ trạng thái chuẩn bị tinh thần cao độ cho một công việc khó khăn hoặc nguy hiểm, hoặc một công việc đặc biệt tìm kiếm thành công
psychedelic rockdanh từThể loại nhạc rock chịu ảnh hưởng của psychedelia, blues, nhạc điện tử, nhạc dân gian, jazz và phản văn hóa hippie của những năm 1960
psychedelic souldanh từThể loại nhạc soul phổ biến chịu ảnh hưởng của psychedelic rock và funk
psychedelic circusdanh từBữa tiệc hoang dã nơi dùng axit ma túy
psychedelic crisisdanh từChuyến đi tồi tệ
psychedelic frogfishdanh từLoài cá ếch, Histiophryne psychedelica, có màu vàng nâu hoặc đào, cùng với các sọc hồng và trắng xếp thành hình vân tay, sống ở vùng biển gần đảo Ambon và Bali, Indonesia

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tên viết tắt của psychology
  1. không đếm được (uncountable)Abbreviation of psychology.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhpsychē
  2. từ tiếng Hy Lạp cổψυχήpsukhḗ“soul”
danh từ, thán từ, động từ
  1. từ tiếng Pháppsychologie
  2. từ tiếng Latinhpsychologia
  3. từ tiếng Hy Lạp cổψυχήpsukhḗ“soul”

Ví dụ

  • .. / , / / Tôi đã lái xe ở L.A. / Và thế giới, cảm giác quá lớn / Giống như một quả bóng nổi sắp vỡ / Bẻ gãy tâm hồn tôi như một nhành cây
  • .Bạn chơi lớn và bạn làm mọi người hoảng sợ.
  • .Hệ vi sinh đường ruột ảnh hưởng đến tâm lý.

AI