Nghĩa chính
- Gây ảo giác, thuộc về ảo giáctính từOf, containing, generating, or reminiscent of drug-induced altered awareness, distortions of perception, hallucinations, etc.
- Sặc sỡ, trừu tượngtính từOf graphics, etc.: having abstract shapes, bright colours, etc., reminiscent of drug-induced distortions of perception or hallucinations.
- Tuyệt vời, haytính từAwesome, cool, groovy.
- Ma túydanh từAny psychoactive substance (such as LSD or psilocybin) which, when consumed, causes perceptual changes (sometimes erratic and uncontrollable), visual hallucination, and altered awareness of the body and mind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- psychedelicDạng gốc (base form)
- psychedelicsSố nhiều (plural)
- more psychedelicSo sánh hơn (comparative)
- most psychedelicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| psychedelic rockdanh từ | danh từ | Thể loại nhạc rock chịu ảnh hưởng của psychedelia, blues, nhạc điện tử, nhạc dân gian, jazz và phản văn hóa hippie của những năm 1960 |
| psychedelic souldanh từ | danh từ | Thể loại nhạc soul phổ biến chịu ảnh hưởng của psychedelic rock và funk |
| psychedelic circusdanh từ | danh từ | Bữa tiệc hoang dã nơi dùng axit ma túy |
| psychedelic crisisdanh từ | danh từ | Chuyến đi tồi tệ |
| psychedelic mushroomdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với magic mushroom |
| psychedelic frogfishdanh từ | danh từ | Loài cá ếch, Histiophryne psychedelica, có màu vàng nâu hoặc đào, cùng với các sọc hồng và trắng xếp thành hình vân tay, sống ở vùng biển gần đảo Ambon và Bali, Indonesia |
| psychedelic folk | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tuyệt vời
Họ từ (word family)
cùng gốc psychedelicNguồn gốc (etymology)
Humphry Osmond đặt ra
- từ tiếng Hy Lạp cổψυχήpsukhḗ“mind, soul”
Ví dụ
- , self-revealing, .Đi cùng với những loại thuốc đó là triết lý ảo giác, niềm tin mãnh liệt vào sức mạnh tự bộc lộ và mở rộng tâm trí của các loại cỏ dại, hạt giống và hợp chất hóa học mạnh mẽ được con người biết đến từ thời tiền sử nhưng hoàn toàn xa lạ với lý trí của xã hội phương Tây.
- . coral-orange , beryl-blue , , , , , , .Có một người phụ nữ đang ngồi trên mép giường của anh ấy. Cô ấy có mái tóc màu cam san hô, đôi mắt xanh ngọc bích, chân mày cong, tàn nhang, nụ cười bẽn lẽn, một chiếc áo blouse sặc sỡ và cô ấy, anh ấy chợt nhận ra, là người bạn thân nhất hơn hai mươi năm của mình.
- three-drug , , .Tôi sắp trở thành mối cung cấp ba loại thuốc cho tất cả bạn bè mình, chất gây ảo giác, ma túy đá và cần sa.