trippy
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Kỳ lạ, siêu thực, ảo giáctính từStrange, surreal, similar to the effects of a hallucinogen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| guilt-trippytính từ | tính từ | Nhằm mục đích gây ra cảm giác tội lỗi hoặc xấu hổ ở người khác |
Ví dụ
- ; . .Ai đó nói rằng có khoản phải trả thêm cho những tội lỗi bạn đã phạm hôm qua; nghe có vẻ khá ngớ ngẩn nhưng lại cực kỳ ảo diệu. Có chuyện đã xảy ra với tôi ngày hôm qua.
- .Cuộc đời thật ảo.
- .Điều đó rất ảo diệu.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa