Dịch

trippy

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kỳ lạ, siêu thực, ảo giáctính từStrange, surreal, similar to the effects of a hallucinogen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trippyDạng gốc (base form)
  2. trippierSo sánh hơn (comparative)
  3. trippiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

guilt-trippytính từNhằm mục đích gây ra cảm giác tội lỗi hoặc xấu hổ ở người khác

Ví dụ

  • ; . .Ai đó nói rằng có khoản phải trả thêm cho những tội lỗi bạn đã phạm hôm qua; nghe có vẻ khá ngớ ngẩn nhưng lại cực kỳ ảo diệu. Có chuyện đã xảy ra với tôi ngày hôm qua.
  • .Cuộc đời thật ảo.
  • .Điều đó rất ảo diệu.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

trip“psychedelic trip”-y

AI