Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
trippily
trạng từ
(adverb)
/ˈ
t
ɹ
ɪ
p
ə
l
i
/
Nghĩa chính
1
Một cách nhanh nhẹn
trạng từ
In a trippy manner
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trippily
Dạng gốc
(base form)
more trippily
So sánh hơn
(comparative)
most trippily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
trippy
+
-ly
Ví dụ
San
Francisco
indie
label
Birdman
Records
describes
him
as
a
"
psychedelic
shaman
"
and
releases
albums
by
his
fine
band
Gris
Gris
as
well
as
his
solo
albums
,
like
the
abrasive
but
trippily
beautiful
Medicine
Fuck
Head
.
AI
1
Một cách nhanh nhẹn
1
Một cách nhanh nhẹn
1
Một cách nhanh nhẹn