Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Dạng rút gọn của psychiatrydanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Clipping of psychiatry.
- Phân tâm, kiểm tra tâm lýđộng từngoại động từ (transitive)đứng trước danh từ (attributive)Clipping of psychoanalyse (“to treat (someone) using psychoanalysis”); also, to carry out psychological testing on (someone).
- Lừa đấy, đùa thôithán từngoại động từ (transitive)đứng trước danh từ (attributive)Used to indicate jokingly that a statement which one has made was false and that one has successfully fooled the person whom one is speaking to; just kidding!, not!, tricked you!
- Dạng rút gọn của psychedelictính từngoại động từ (transitive)đứng trước danh từ (attributive)Clipping of psychedelic (“of, containing, generating, or reminiscent of drug-induced altered awareness, distortions of perception, hallucinations, etc.”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 8
Thán từ (interjection) 1
Tính từ (adjective) 1
Khoa tâm thần
- không đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Khoa tâm thần, viện tâm thầnA psychiatric hospital or other treatment facility; also, a psychiatric department or ward in such a facility.
Họ từ (word family)
cùng gốc psychNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- " . , . ; ," , , ."Tôi không thể ở lại khoa tâm thần được. Tôi phải thoát ra trước khi Rudolf tìm thấy tôi. Hắn còn sống; hắn đã gài bẫy tôi," tôi nói với anh ấy, vừa nhìn quanh vừa cố hiểu xem vì sao mình không ở trong tù hay đồn cảnh sát.
- .Tôi đã học môn tâm lý học vào năm nhất đại học.
- [] [] . .Bà ấy kể rằng mình đã có chuỗi cuộc gặp hệ trọng với Sigmund Freud ở Vienna. Bà từng dự hội nghị các bác sĩ tâm thần do ông chủ trì và hai người đã mến nhau.