Nghĩa chính
- Chuyên gia về tâm thần họcdanh từA medical doctor specializing in psychiatry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- psychiatristDạng gốc (base form)
- psychiatristsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , : “ : , , .”Đại tá Thomas Murray, trưởng khoa bác sĩ tâm thần quân đội ở miền Nam Việt Nam cho biết: “Một số bác sĩ tâm thần của chúng tôi là những kẻ quân nhân khó tin nhất: mềm yếu, nhão nhoét, lười vận động.
- .Sami đã đi khám bác sĩ tâm thần.
- .Tôi không phải là bác sĩ tâm thần.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa