Dịch

psychiatrist

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chuyên gia về tâm thần họcdanh từA medical doctor specializing in psychiatry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. psychiatristDạng gốc (base form)
  2. psychiatristsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , : “ : , , .”Đại tá Thomas Murray, trưởng khoa bác sĩ tâm thần quân đội ở miền Nam Việt Nam cho biết: “Một số bác sĩ tâm thần của chúng tôi là những kẻ quân nhân khó tin nhất: mềm yếu, nhão nhoét, lười vận động.
  • .Sami đã đi khám bác sĩ tâm thần.
  • .Tôi không phải là bác sĩ tâm thần.

AI