Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc tâm thần họctính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to, psychiatry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- psychiatricDạng gốc (base form)
- psychiatricsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| psychiatric warddanh từ | danh từ | Khoa tâm thần |
| psychiatric hospitaldanh từ | danh từ | Cơ sở y tế chuyên điều trị nội trú bệnh tâm thần |
| psychiatric nursedanh từ | danh từ | Y tá làm việc tại khoa tâm thần và được đào tạo để làm việc với những bệnh nhân có nhu cầu về sức khỏe tâm thần |
| community psychiatric nursedanh từ | danh từ | Y tá tâm thần làm việc với khách hàng bên ngoài môi trường bệnh viện |
| psychiatric delugedanh từ | danh từ | Ảnh hưởng chủ yếu đến công tác xã hội của các ý tưởng từ phân tâm học |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bệnh nhân tâm thần
- Bệnh nhân tâm thần, người tâm thầnA person who has a psychiatric disorder.
Xuất hiện ở từ khác
- mentalđồng nghĩathuộc lĩnh vực y tế chuyên môn.
Họ từ (word family)
cùng gốc psychiatricNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . .Họ là những bệnh nhân lao, bệnh nhân tâm thần và những người đàn ông lớn tuổi mắc bệnh mãn tính. Tất cả những người đàn ông đó đều hoàn toàn mất khả năng lao động.
- bệnh viện tinh thần kinh
- .Sami cần sự trợ giúp tâm thần.