Dịch

psychiatric

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc tâm thần họctính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to, psychiatry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. psychiatricDạng gốc (base form)
  2. psychiatricsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

psychiatric warddanh từKhoa tâm thần
psychiatric hospitaldanh từCơ sở y tế chuyên điều trị nội trú bệnh tâm thần
psychiatric nursedanh từY tá làm việc tại khoa tâm thần và được đào tạo để làm việc với những bệnh nhân có nhu cầu về sức khỏe tâm thần
community psychiatric nursedanh từY tá tâm thần làm việc với khách hàng bên ngoài môi trường bệnh viện
psychiatric delugedanh từẢnh hưởng chủ yếu đến công tác xã hội của các ý tưởng từ phân tâm học

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bệnh nhân tâm thần
  1. Bệnh nhân tâm thần, người tâm thầnA person who has a psychiatric disorder.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , . .Họ là những bệnh nhân lao, bệnh nhân tâm thần và những người đàn ông lớn tuổi mắc bệnh mãn tính. Tất cả những người đàn ông đó đều hoàn toàn mất khả năng lao động.
  • bệnh viện tinh thần kinh
  • .Sami cần sự trợ giúp tâm thần.

AI