Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- tinh thần, tâm trí, trí óctính từB1relating to the mind, its activity or ideas
- tâm thần, thuộc tâm thầntính từB2relating to psychiatric disorders or severe mental illness
- điên cuồng, cuồng nhiệttính từB2wildly fun or exciting in a frenetic way
- trạng thái tinh thần, tâm trạngdanh từB2state of mind; mental condition
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mentalDạng gốc (base form)
- mentalsSố nhiều (plural)
- more mentalSo sánh hơn (comparative)
- most mentalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make a mental note | Ghi nhớ trong đầu | |
| mental arithmeticdanh từ | danh từ | Tính nhẩm |
| mental disorderdanh từ | danh từ | Bệnh tâm thần |
| mental healthdanh từ | danh từ | Sức khỏe tâm thần, sức khỏe tinh thần |
| mental illnessdanh từ | danh từ | Bệnh tâm thần |
| mental state | Trạng thái tâm trí | |
| go mentalđộng từ | động từ | Trở nên cực kỳ tức giận |
| mental imagedanh từ | danh từ | Hình ảnh trong tâm trí |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Thuộc ngoại cảm
- Thuộc ngoại cảm, thuộc thần giao cách cảmOf or relating to telepathic or mind-reading powers.
Ví dụ
- .Tom ghi nhớ điều đó trong đầu.
- một bệnh nhân tâm thần
- .Bữa tiệc tối qua thật điên cuồng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thuộc tâm trí
Điều trị tâm thần
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mentalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha