Dịch

mental

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. tinh thần, tâm trí, trí óctính từB1relating to the mind, its activity or ideas
  2. tâm thần, thuộc tâm thầntính từB2relating to psychiatric disorders or severe mental illness
  3. điên cuồng, cuồng nhiệttính từB2wildly fun or exciting in a frenetic way
  4. trạng thái tinh thần, tâm trạngdanh từB2state of mind; mental condition

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mentalDạng gốc (base form)
  2. mentalsSố nhiều (plural)
  3. more mentalSo sánh hơn (comparative)
  4. most mentalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

make a mental noteGhi nhớ trong đầu
mental arithmeticdanh từTính nhẩm
mental disorderdanh từBệnh tâm thần
mental healthdanh từSức khỏe tâm thần, sức khỏe tinh thần
mental illnessdanh từBệnh tâm thần
mental stateTrạng thái tâm trí
go mentalđộng từTrở nên cực kỳ tức giận
mental imagedanh từHình ảnh trong tâm trí

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Thuộc ngoại cảm
  1. Thuộc ngoại cảm, thuộc thần giao cách cảmOf or relating to telepathic or mind-reading powers.

Ví dụ

  • .Tom ghi nhớ điều đó trong đầu.
  • một bệnh nhân tâm thần
  • .Bữa tiệc tối qua thật điên cuồng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuộc tâm trí
Điều trị tâm thần
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạimental
  2. từ tiếng Latinh muộnmentālis
tính từ, danh từ

mentum“the chin”-al

AI