Dịch

genial

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thân thiện và vui vẻtính từFriendly and cheerful; enlivening.
  2. Ôn hòa dễ chịutính từPleasantly mild and warm.
  3. Có tài năng thiên bẩmtính từMarked by genius.
  4. Thuộc thần bảo hộ La Mãtính từRelating to or resembling a genius (Roman tutelary deity).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. genialDạng gốc (base form)
  2. more genialSo sánh hơn (comparative)
  3. most genialSo sánh nhất (superlative)

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Thuộc cằm
  1. không so sánh (not comparable)Relating to the chin; genian.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Ánh sáng vui vẻ
  • , .Chúng tôi gặp gỡ các gia đình khác trên Long Walk, cùng nhau tận hưởng sự trở lại của mùa ấm áp dễ chịu như chúng tôi.
  • , 1675, (1644-1710) .Khoảng năm mươi năm sau, vào năm 1675, nhà thiên văn học người Đan Mạch Ole Roemer (1644-1710) đã nảy ra ý tưởng thiên tài khi sử dụng khoảng cách thiên văn thay vì khoảng cách trên Trái đất.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạigénial
  2. mượn từ tiếng Latinhgeniālis“of or pertaining to marriage; festive”
tính từ
  1. từ tiếng Hy Lạp cổγένειονgéneion“chin”

AI