Dịch

genial

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp
/xeˈnjal/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tài tình, thiên tài, xuất chúngtính từingenious, genius
  2. Tuyệt vời, xuất sắctính từgreat, very good
  3. Vui vẻ, hòa nhã, thân thiệntính từgenial, pleasant
  4. Rất tốt, tuyệt vờitrạng từvery well

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. genialDạng gốc (base form)
  2. genialesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

idea genialÝ tưởng tuyệt vời
pasarlo genialVui chơi thỏa thích
quedar genialRất hợp, rất đẹp

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Lộng lẫy
  1. Lộng lẫy, tráng lệ, tuyệt mỹsplendid, gorgeous

Ví dụ

  • .Cái đó đặt vào phòng của bọn trẻ sẽ rất đẹp.
  • ¿ ?Điều gì đã khiến các bạn nghĩ ra một thứ tuyệt vời như vậy?
  • Yanni .Mọi chuyện diễn ra rất thuận lợi với Yanni ở trường đại học.

AI