Dịch

ingenioso

B2tính từ (adjective)
/inxeˈnjoso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tài trí, sáng tạo, thông minhtính từingenious, resourceful, artful, clever, inventive
  2. Hóm hỉnh, dí dỏmtính từwitty, quick-witted
  3. Tinh xảo, khéo léo, tài tìnhtính từnifty, crafty, neat, slick, clever

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ingeniosoDạng gốc (base form)
  2. ingeniosísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. ingeniosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. ingeniososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. ingeniosaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Ba Lan là một đất nước có người dân khéo léo.
  • .Cô ấy là người viết tweet khéo léo nhất mà tôi biết.
  • .Cô giáo của chúng tôi khá khéo léo.

AI