Dịch

genio

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈxenjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thiên tàidanh từgenius
  2. Tính khí, tính nóng nảydanh từtemper, mood (normally a bad temper)
  3. Thần đèn, linh thầndanh từjinn, genie

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. genioDạng gốc (base form)
  2. geniosSố nhiều (plural)
  3. geniecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. geniecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. geniazoDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

buen genioTính tình hòa nhã
genio y figuraChứng nào tật nấy
mal genioTính khí cáu bẳn
ser un genioLà một thiên tài
tener mal genioNóng tính
genio y figura hasta la sepulturacụm từMột con báo không thể thay đổi đốm của nó
corto de genioChưa có nghĩa
llevar el genioChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy là người mà chúng tôi gọi là một thiên tài âm nhạc.
  • .Đôi khi ngay cả một thiên tài cũng mắc sai sót.
  • .Những thiên tài nhỏ tuổi noi gương những bậc vĩ nhân.

AI