genio
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈxenjo/nguồn
Nghĩa chính
- Thiên tàidanh từgenius
- Tính khí, tính nóng nảydanh từtemper, mood (normally a bad temper)
- Thần đèn, linh thầndanh từjinn, genie
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- genioDạng gốc (base form)
- geniosSố nhiều (plural)
- geniecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- geniecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- geniazoDạng chỉ lớn (augmentative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buen genio | Tính tình hòa nhã | |
| genio y figura | Chứng nào tật nấy | |
| mal genio | Tính khí cáu bẳn | |
| ser un genio | Là một thiên tài | |
| tener mal genio | Nóng tính | |
| genio y figura hasta la sepulturacụm từ | cụm từ | Một con báo không thể thay đổi đốm của nó |
| corto de genio | Chưa có nghĩa | |
| llevar el genio | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc genioNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy là người mà chúng tôi gọi là một thiên tài âm nhạc.
- .Đôi khi ngay cả một thiên tài cũng mắc sai sót.
- .Những thiên tài nhỏ tuổi noi gương những bậc vĩ nhân.