Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
geniudo
giống đực
(masculine)
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
/xeˈnjudo/
Nghĩa chính
1
Nóng nảy
tính từ
bad-tempered, stroppy
2
Người xấu tính
danh từ
bad-tempered person
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
geniudo
Dạng gốc
(base form)
geniud
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
geniudo
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
geniud
a
Giống cái
(feminine)
Ví dụ
Mejor
ante
el
geniudo
quinto
,
al
que
citó
de
lejos
por
naturales
en
cuanto
sonaron
los
clarines
y
dibujó
tres
largos
y
hondos
tras
asentar
las
zapatillas
en
el
suelo
;
insistió
en
otra
tanda
por
el
mismo
lado
,
con
menor
enjundia
,
pero
bien
rematada
con
un
molinete
y
un
pase
de
pecho
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
bad-tempered
Xấu tính hay cáu, dễ nổi nóng
bad-tempered person
Người xấu tính
AI
1
Nóng nảy
2
Người xấu tính
1
Nóng nảy
2
Người xấu tính
1
Nóng nảy
2
Người xấu tính