Dịch

才

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: tài
cái

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. chỉ khi đó mới, mớitrạng từUsed after a condition to mean that something happens only then or only if that condition is met.
  2. vừa mới, vừa, mớitrạng từIndicates that something happened only a short time ago.
  3. tài năng, nhân tài, người tàidanh từAbility or talent; by extension, a talented or capable person.
  4. chỉ, mớitrạng từBefore a quantity, means only or just that amount, often less than expected.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

才
cáitài
Bộ: 手 · thủ (tay)3 nét
talent, ability; just, only

Cụm từ (phrase)

才好Mới tốt
才对Mới đúng
才是Mới là
才行Mới được
有才Có tài
才一半Chỉ một nửa
才刚刚Vừa mới
才能Tài năng, tài cán

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Mới
  1. Mới, thực sự(emphatic, esp. in contrast or correction) really; actually

Ví dụ

  • ?Bạn vừa nói gì?
  • ,。Đêm cũng dài quá ha?
  • ?Sao bây giờ mới đến?

AI