Dịch

genius

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈd͡ʒiː.ni.əs/US/ˈd͡ʒin.jəs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thiên tàidanh từđếm được (countable)Someone possessing extraordinary intelligence or skill; especially somebody who has demonstrated this by a creative or original work in science, music, art, etc.
  2. Tài năng xuất chúng, thiên tàidanh từkhông đếm được (uncountable)Extraordinary mental capacity.
  3. Sự xuất thần, sáng kiến thiên tàidanh từkhông đếm được (uncountable)Inspiration, a mental leap, an extraordinary creative process.
  4. Tài tình, xuất chúngtính từIngenious, brilliant, very clever, or original.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. geniusDạng gốc (base form)
  2. geniusesSố nhiều (plural)
  3. genii (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. more geniusSo sánh hơn (comparative)
  5. most geniusSo sánh nhất (superlative)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • genius for sth/for doing sthtài năng về việc gì/việc làm gì

Cụm từ (phrase)

creative geniusThiên tài sáng tạo
evil geniusdanh từKẻ thông minh độc ác
mathematical geniusThiên tài toán học
pure geniusSự tài tình xuất thần
stroke of geniusdanh từNét chấm phá tài tình
dumb geniusdanh từNgười rất thông minh, nhưng lại đần độn về mặt xã hội
bonus geniusdanh từCon búp bê nhỏ bằng gỗ được phủ một chiếc áo choàng và biến mất như một phần của trò ảo thuật
genius locidanh từVị thần hoặc linh hồn nhỏ đang trông chừng một địa điểm cụ thể

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thần bảo hộ
  1. đếm được (countable)Thần bảo hộ, thần hộ mệnhThe tutelary deity or spirit of a place or person.

Ví dụ

  • .Bạn không phải thiên tài.
  • , , . , […], .Ngày xưa, đối với cái đầu tầm thường và thiếu quan sát của tôi, anh ta chẳng hề để lộ chút dấu vết thiên tài nào. Anh ta chưa từng đọc cho tôi nghe bản thảo nào cả, và do đó, việc tôi không nhận ra triển vọng của anh ta phần nào có thể tha thứ được.
  • một tác phẩm của thiên tài

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thiên tài
Thần bảo hộ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhgenius“inborn nature; a tutelary deity of a person or place; wit, brilliance”
  2. từ tiếng Latinh cổgenō

Cùng gốc (doublet)genio

AI