Dịch

bonus genius

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con búp bê nhỏ bằng gỗ được phủ một chiếc áo choàng và biến mất như một phần của trò ảo thuậtdanh từA small wooden doll that is covered with a cape and made to vanish as part of a magic trick.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tinh thần nhân từ hoặc thiên thần
  1. Tinh thần nhân từ hoặc thiên thần, được coi là người ảnh hưởng đến quyết định của một người theo cách có lợiA benevolent spirit or angel, seen as influencing a person's decisions in a beneficial way.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhbonus genius

Ví dụ

  • card-boxes, , ( ) , .
  • , , , , […]

AI