Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
geniosity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiên tài (khả năng trí tuệ phi thường)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Genius (extraordinary mental capacity).
Ví dụ
Lord
help
the
poor
law-makers
;
they
always
leave
a
hole
for
a
man
of
geniosity
to
creep
out
of
!
I
could
not
believe
my
own
personal
geniosity
at
that
very
moment
.
My
brain
had
come
through
,
just
like
I
knew
it
would
.
AI
1
Thiên tài (khả năng trí tuệ phi thường)
1
Thiên tài (khả năng trí tuệ phi thường)
1
Thiên tài (khả năng trí tuệ phi thường)