brainiac
C2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Người rất thông minh và thường chăm học, uyên bácdanh từA very intelligent and usually studious, erudite person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brainiacDạng gốc (base form)
- brainiacsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ... .
- ?
- 900,000 , Popova “” . , , , , .