Dịch

dumbo

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người ngốc nghếch, kẻ khờdanh từA stupid person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dumboDạng gốc (base form)
  2. dumbosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Dumbo eardanh từTai nổi bật hoặc nhô ra
Dumbo-earedtính từCó đôi tai nổi bật hoặc nhô ra
dumbo octopusdanh từCác loài bạch tuộc ô thuộc chi Grimpoteuthis

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Darman, , . . .Darman, khiến tôi kinh ngạc, đã dành cả buổi tối để kể cho tôi nghe Ronald Reagan là một kẻ ngốc đến mức nào. Đồ đầu rỗng. Đồ ngốc.
  • Tom's .Bộ phim yêu thích của Tom là Dumbo.

AI