Dịch

pedant

danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người thể hiện kiến thức của mình quá mức hoặc tẻ nhạt, đặc biệt là về các quy tắc từ vựng và ngữ phápdanh từA person who makes an excessive or tedious show of their knowledge, especially regarding rules of vocabulary and grammar.
  2. Người quá quan tâm đến các quy tắc hình thức và những điểm học tập tầm thườngdanh từA person who is overly concerned with formal rules and trivial points of learning.
  3. Mang tính mô phạmtính từkhông so sánh (not comparable)Pedantic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pedantDạng gốc (base form)
  2. pedantsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Giáo viên hoặc hiệu trưởng
  1. A teacher or schoolmaster.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạipedant
  2. từ tiếng Ýpedante“a teacher, schoolmaster, pedant”

Ví dụ

  • [. pedante] , , sport-maker, nicke-name .
  • ‘ aren’t , ,’ .

AI