Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
neatnik
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Người gắn bó với sự gọn gàng hoặc sạch sẽ
danh từ
A stickler for neatness or cleanliness.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
neatnik
Dạng gốc
(base form)
neatnik
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
neat
+
-nik
Ví dụ
His
mom
is
such
a
neatnik
that
a
dirty
dish
never
even
hits
her
sink
.
AI
1
Người gắn bó với sự gọn gàng hoặc sạch sẽ
1
Người gắn bó với sự gọn gàng hoặc sạch sẽ
1
Người gắn bó với sự gọn gàng hoặc sạch sẽ