Dịch

pedantic

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Câu nệ hình thức, nguyên tắc vụn vặttính từBeing overly concerned with formal rules and trivial points of learning, like a pedant.
  2. Hay ra vẻ uyên báctính từTending to show off one’s knowledge, often in a tiresome manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pedanticDạng gốc (base form)
  2. more pedanticSo sánh hơn (comparative)
  3. most pedanticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pedantic personNgười câu nệ
pedantic stylePhong cách câu nệ
non-pedantictính từKhông mang tính mô phạm

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ( , Rees-Mogg). – , .Tin xấu cho một loại người yêu nước câu nệ nào đó. Thái tử Charles đã làm mất giá trị tiếng Anh – và không kém phần trong một bức thư gửi cho một nhà quân chủ nước ngoài.
  • : .Phong cách này mang tính câu nệ và đậm chất phê bình: nhưng tôi có thể dễ dàng tưởng tượng ra những trạng thái tâm trí mà nhờ đó nó có thể có lợi không kém.
  • .Anh ấy là một người câu nệ vụn vặt.

AI