Nghĩa chính
- Câu nệ hình thức, nguyên tắc vụn vặttính từBeing overly concerned with formal rules and trivial points of learning, like a pedant.
- Hay ra vẻ uyên báctính từTending to show off one’s knowledge, often in a tiresome manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pedanticDạng gốc (base form)
- more pedanticSo sánh hơn (comparative)
- most pedanticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pedantic person | Người câu nệ | |
| pedantic style | Phong cách câu nệ | |
| non-pedantictính từ | tính từ | Không mang tính mô phạm |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pedanticVí dụ
- ( , Rees-Mogg). – , .Tin xấu cho một loại người yêu nước câu nệ nào đó. Thái tử Charles đã làm mất giá trị tiếng Anh – và không kém phần trong một bức thư gửi cho một nhà quân chủ nước ngoài.
- : .Phong cách này mang tính câu nệ và đậm chất phê bình: nhưng tôi có thể dễ dàng tưởng tượng ra những trạng thái tâm trí mà nhờ đó nó có thể có lợi không kém.
- .Anh ấy là một người câu nệ vụn vặt.