maniático
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/maˈnjatiko/
Nghĩa chính
- Kẻ cuồng loạn, người mắc chứng cuồngdanh từmaniac
- Gàn dở, quái gở, lập dịtính từcranky, crazy
- Kỹ tính, cầu toàn, khó tínhtính từpedantic, fussy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maniáticoDạng gốc (base form)
- maniáticosSố nhiều (plural)
- maniáticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- maniáticaGiống cái (feminine)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kỹ tính
Ví dụ
- .Cả mẹ lẫn con gái đều rất ám ảnh về sự sạch sẽ.
- .Các người là một lũ lập dị.
- .Cô ấy là một người rất cầu kỳ.