Dịch

maniático

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/maˈnjatiko/

Nghĩa chính

  1. Kẻ cuồng loạn, người mắc chứng cuồngdanh từmaniac
  2. Gàn dở, quái gở, lập dịtính từcranky, crazy
  3. Kỹ tính, cầu toàn, khó tínhtính từpedantic, fussy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maniáticoDạng gốc (base form)
  2. maniáticosSố nhiều (plural)
  3. maniáticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. maniáticaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kỹ tính

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cả mẹ lẫn con gái đều rất ám ảnh về sự sạch sẽ.
  • .Các người là một lũ lập dị.
  • .Cô ấy là một người rất cầu kỳ.

AI