Dịch

cranky

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hỏng hóc, trục trặc, ọp ẹptính từNot in good working condition; defective, faulty.
  2. Hay cáu kỉnh, khó tính, gắt gỏngtính từGrouchy, grumpy, irritable; easily upset.
  3. Kỳ quặc, lập dị, khó hiểutính từNot in perfect mental working order; eccentric, peculiar.
  4. Dễ lật ngangtính từSynonym of crank (“of a ship: liable to capsize because of poorly stowed cargo or insufficient ballast”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crankyDạng gốc (base form)
  2. crankierSo sánh hơn (comparative)
  3. crankiestSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Sôi nổi
  1. Sôi nổi, hăng hái, nhiệt tìnhFull of spirit; spirited.

Ví dụ

  • , . , , , , . .Chúng tôi có bảy chiếc xuồng, tất cả đều là xuồng độc mộc. Một chiếc nhỏ, một chiếc ọp ẹp, và hai chiếc đã cũ, ngập nước và bị rò rỉ. Ba chiếc còn lại rất tốt.
  • .Anh ấy về nhà sau một ngày dài làm việc trong trạng thái mệt mỏi và cáu kỉnh.
  • , , .Chú Esau vô cùng kỳ quặc và là một lão già kỳ dị, nhưng tôi nghĩ chú ấy sẽ thích một thanh niên đàng hoàng, to lớn như anh đấy.

AI