Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
crankiness
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự không vững, sự khúc khuỷu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being cranky.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
crankiness
Dạng gốc
(base form)
crankiness
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cranky
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
crankiness
crank
y
Hỏng hóc, trục trặc, ọp ẹp
tính từ
crank
Kỳ quặc, quái gở, kỳ lạ
danh từ, động từ, tính từ
AI
1
Sự không vững
1
Sự không vững
1
Sự không vững