Dịch

shaky

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rung, runtính từShaking or trembling.
  2. Bồn chồn, lo lắng, bất antính từNervous, anxious.
  3. Nứt nẻ, rạn nứttính từFull of shakes or cracks; cracked.
  4. Xiêu vẹo, lung lay, không vữngtính từEasily shaken; tottering; unsound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shakyDạng gốc (base form)
  2. shakierSo sánh hơn (comparative)
  3. shakiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

feel shakyCảm thấy run rẩy
shaky foundationNền móng không vững
shaky groundNền tảng lung lay
shaky startKhởi đầu chệch choạc
shaky voiceGiọng run run
on shaky groundcụm giới từKhông an toàn; khó có thể thành công hoặc kéo dài

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dao động
  1. Dao động, do dự, phân vânWavering; undecided.

Ví dụ

  • một bàn tay run rẩy
  • , .Anh ấy là người tốt nhưng khi nói chuyện với tôi, anh ấy có vẻ bồn chồn.
  • một thể trạng yếu ớt

AI