Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rung, runtính từShaking or trembling.
- Bồn chồn, lo lắng, bất antính từNervous, anxious.
- Nứt nẻ, rạn nứttính từFull of shakes or cracks; cracked.
- Xiêu vẹo, lung lay, không vữngtính từEasily shaken; tottering; unsound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feel shaky | Cảm thấy run rẩy | |
| shaky foundation | Nền móng không vững | |
| shaky ground | Nền tảng lung lay | |
| shaky start | Khởi đầu chệch choạc | |
| shaky voice | Giọng run run | |
| on shaky groundcụm giới từ | cụm giới từ | Không an toàn; khó có thể thành công hoặc kéo dài |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dao động
- Dao động, do dự, phân vânWavering; undecided.
Ví dụ
- một bàn tay run rẩy
- , .Anh ấy là người tốt nhưng khi nói chuyện với tôi, anh ấy có vẻ bồn chồn.
- một thể trạng yếu ớt
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc shakyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung