Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người lắc, máy lắcdanh từA person or thing that shakes, or by means of which something is shaken.
- Lọ rắc, bình rắcdanh từA container from which granular condiments are shaken so as to be sprinkled onto food.
- Giống bồ câu đuôi quạtdanh từA variety of pigeon.
- Người giữ đinh đường raydanh từOne who holds railroad spikes while they are hammered.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shakerDạng gốc (base form)
- shakersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| salt shakerdanh từ | danh từ | Lọ rắc muối |
| pepper shakerdanh từ | danh từ | Hộp đựng nhỏ được thiết kế để đựng hạt tiêu và dễ dàng rắc hạt tiêu lên thức ăn để làm gia vị |
| Shaker Heightsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Cuyahoga, Ohio, Hoa Kỳ |
| soap shakerdanh từ | danh từ | Chiếc bát cầm tay có đáy lưới và tay cầm dài, qua đó đổ xà phòng rắn, thường được sử dụng để rửa bát |
| dice shakerdanh từ | danh từ | Chiếc cốc bên trong dùng để đổ xúc xắc |
| hand shakerdanh từ | danh từ | Máy lắc được vận hành bằng tay |
| Shaker doordanh từ | danh từ | Kiểu cửa đơn giản, cổ điển có bảng điều khiển trung tâm phẳng, lõm được bao quanh bởi khung hình vuông được làm từ bốn mảnh (hai "cột" dọc và hai "đường ray" ngang), tạo nên một cấu trúc năm mảnh gọn gàng với các đường nét tối giản |
| stick shakerdanh từ | danh từ | Thiết bị cơ khí tự động kết nối với cột điều khiển của một số máy bay, có tác dụng lắc ách và cột điều khiển để cảnh báo cho phi công nếu máy bay đang đến gần tình trạng chết máy |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nhạc cụ lắc
- A musical percussion instrument filled with granular solids which produce a rhythmic sound when shaken.
Họ từ (word family)
cùng gốc shakerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đưa giúp tôi lọ rắc tiêu.
- .Không có muối trong lọ rắc này.
- .Lọ rắc muối đã hết.