Dịch

shaker

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người lắc, máy lắcdanh từA person or thing that shakes, or by means of which something is shaken.
  2. Lọ rắc, bình rắcdanh từA container from which granular condiments are shaken so as to be sprinkled onto food.
  3. Giống bồ câu đuôi quạtdanh từA variety of pigeon.
  4. Người giữ đinh đường raydanh từOne who holds railroad spikes while they are hammered.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shakerDạng gốc (base form)
  2. shakersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

salt shakerdanh từLọ rắc muối
pepper shakerdanh từHộp đựng nhỏ được thiết kế để đựng hạt tiêu và dễ dàng rắc hạt tiêu lên thức ăn để làm gia vị
Shaker Heightsdanh từ riêngThành phố ở Quận Cuyahoga, Ohio, Hoa Kỳ
soap shakerdanh từChiếc bát cầm tay có đáy lưới và tay cầm dài, qua đó đổ xà phòng rắn, thường được sử dụng để rửa bát
dice shakerdanh từChiếc cốc bên trong dùng để đổ xúc xắc
hand shakerdanh từMáy lắc được vận hành bằng tay
Shaker doordanh từKiểu cửa đơn giản, cổ điển có bảng điều khiển trung tâm phẳng, lõm được bao quanh bởi khung hình vuông được làm từ bốn mảnh (hai "cột" dọc và hai "đường ray" ngang), tạo nên một cấu trúc năm mảnh gọn gàng với các đường nét tối giản
stick shakerdanh từThiết bị cơ khí tự động kết nối với cột điều khiển của một số máy bay, có tác dụng lắc ách và cột điều khiển để cảnh báo cho phi công nếu máy bay đang đến gần tình trạng chết máy

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Nhạc cụ lắc
  1. A musical percussion instrument filled with granular solids which produce a rhythmic sound when shaken.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Đưa giúp tôi lọ rắc tiêu.
  • .Không có muối trong lọ rắc này.
  • .Lọ rắc muối đã hết.

AI