Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hand shaker
danh từ
(noun)
US
/ˈ
h
æ
n
d
ˈ
ʃ
eɪ
k
ɚ/
Nghĩa chính
1
Máy lắc được vận hành bằng tay
danh từ
A shaker that is operated by hand.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hand shaker
Dạng gốc
(base form)
hand shaker
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
supplement
was
in
the
form
of
a
sachet
containing
a
chocolate
flavored
ready
to
mix
drink
and
each
subject
was
provided
a
hand
shaker
for
mixing
the
drink
.
A
large
hand
shaker
the
size
of
a
1
gallon
rectangular
can
,
capacity
about
5
pounds
(
fig
.
126),
has
been
satisfactory
and
durable
.
AI
1
Máy lắc được vận hành bằng tay
1
Máy lắc được vận hành bằng tay
1
Máy lắc được vận hành bằng tay