Nghĩa chính
- Bấp bênh, nguy hiểmtính từDangerously insecure or unstable; perilous.
- Tùy thuộc người kháctính từDepending on the intention of another.
- Sâu răng chớm pháttính từkhông so sánh (not comparable)Relating to incipient caries.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- precariousDạng gốc (base form)
- more precariousSo sánh hơn (comparative)
- most precariousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc precarious- precariouslyMột cách bấp bênhtrạng từ
- precariousnessTính bấp bênh, tính gieo neodanh từ
- precariatNhững người bị bấp bênh, đặc biệt là một tầng lớp xã hội; những người sống một cuộc sống bấp bênh, không có sự an toàn hoặc có thể đoán trước được, đặc biệt là sự đảm bảo về công việcdanh từ
- precarisationUK standard spelling of precarization.chưa dịchdanh từ
Từ liên quan (related word)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chưa bao giờ anh quý trọng cơ thể này như lúc mà sự sống của anh bấp bênh đến thế.
- cuộc sống bấp bênh
- .Hoàn cảnh của họ rất bấp bênh.