Dịch

precarious

C1tính từ (adjective)
UK/pɹɪˈkɛəɹi.əs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bấp bênh, nguy hiểmtính từDangerously insecure or unstable; perilous.
  2. Tùy thuộc người kháctính từDepending on the intention of another.
  3. Sâu răng chớm pháttính từkhông so sánh (not comparable)Relating to incipient caries.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Latinhprecārius“begged for, obtained by entreaty”
tính từ

pre-carious

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chưa bao giờ anh quý trọng cơ thể này như lúc mà sự sống của anh bấp bênh đến thế.
  • cuộc sống bấp bênh
  • .Hoàn cảnh của họ rất bấp bênh.

AI