Dịch

unsafe

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Không an toàntính từNot safe (various senses); dangerous.
  2. Mở chốt an toànđộng từngoại động từ (transitive)To remove the safety from (a weapon).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unsafeNguyên thể (infinitive)
  2. unsafesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unsafedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unsafingPhân từ I (present participle)
  5. more unsafeSo sánh hơn (comparative)
  6. unsaferSo sánh hơn (comparative)
  7. most unsafeSo sánh nhất (superlative)
  8. unsafestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

feel unsafeCảm thấy bất an
unsafe buildingTòa nhà mất an toàn
unsafe conditionsĐiều kiện không an toàn
unsafe practiceThực hành không an toàn
unsafe sexdanh từTình dục không an toàn
memory-unsafetính từCủa một chương trình hoặc ngôn ngữ lập trình, không an toàn cho bộ nhớ

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " , . [...]""RMT đã nói rõ rằng các thành viên của chúng tôi có quyền từ chối làm việc trong điều kiện không an toàn, và công đoàn sẽ theo dõi sát sao tình hình. [...]"
  • .Cây cầu này không an toàn.
  • .Đi nhờ xe không an toàn chút nào.

AI