unsecured
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Lỏng lẻo, không cố địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Not physically secured; not fastened; not attached.
- Không bảo mật, không an toàntính từkhông so sánh (not comparable)Not made secure in any sense.
- Tín chấp, không có tài sản bảo đảmtính từkhông so sánh (not comparable)Of a loan or guarantee, without collateral.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unsecured debtdanh từ | danh từ | Các loại nợ hoặc nghĩa vụ chung không được người bảo lãnh bảo vệ hoặc được thế chấp bằng quyền cầm giữ tài sản cụ thể của người đi vay trong trường hợp phá sản hoặc thanh lý |
| unsecured creditordanh từ | danh từ | Chủ nợ có yêu cầu chung đối với con nợ, trong đó yêu cầu bồi thường không được bảo đảm bằng bất kỳ tài sản cụ thể nào |
Ví dụ
- .Gió mạnh có thể thổi bay những vật dụng không được chằng buộc chắc chắn.
- .Máy tính đó không được bảo mật.
- .Tom đã chiếm đoạt một chiếc xe buýt không được khóa an toàn vào ban đêm và lái đi chơi bởi cho đến tận sáng sớm.