Dịch

secured

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. An tâm, bảo đảmtính từThat has been secured or fastened.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của secuređộng từsimple past and past participle of secure

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. securedDạng gốc (base form)
  2. more securedSo sánh hơn (comparative)
  3. most securedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

secured areaKhu vực an toàn
secured loandanh từKhoản vay trong đó người đi vay cầm cố một số tài sản làm tài sản thế chấp cho khoản vay, sau đó tài sản này trở thành một khoản nợ có bảo đảm đối với chủ nợ phát hành khoản vay
secured debtdanh từKhoản nợ được đảm bảo hoặc bảo đảm bằng tài sản thế chấp hoặc tài sản nhằm giảm thiểu rủi ro liên quan đến việc cho vay
secured credit carddanh từLoại thẻ tín dụng yêu cầu chủ thẻ phải đặt cọc bằng tiền mặt trước, đóng vai trò là tài sản thế chấp và thường đặt ra hạn mức tín dụng
secured creditordanh từChủ nợ được hưởng quyền lợi bảo đảm đối với một phần hoặc toàn bộ tài sản của con nợ

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cửa sổ phải được cố định.
  • , : grave-clothes ; half-starving , .Hàng xóm vội đi đến túp lều cũ nát, nơi mà ngoài cái chỗ che cái nóng hè và cái lạnh đông, người mẹ còn giữ được chút vải liệm để an táng cho tử tế; và chút thức ăn cho ba đứa trẻ đang chết đói.
  • .Tom đã bảo đảm mọi thứ.

AI