Dịch

inseguro

A2tính từ (adjective)
/inseˈɡuɾo/

Nghĩa chính

  1. Không chắc, không chắc chắntính từunsure, uncertain
  2. Không an toàn, nguy hiểmtính từunsafe
  3. Thiếu tự tin, bất antính từinsecure (lacking self-confidence)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inseguroDạng gốc (base form)
  2. insegurasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. insegurosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. inseguraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar inseguro deKhông chắc về
sentirse inseguroCảm thấy bất an
inseguro de sí mismoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Chiều cao thấp khiến cô ấy cảm thấy thiếu tự tin.
  • , .Cô ấy là cô gái nhút nhát, thiếu tự tin và rất nhạy cảm.
  • .María vẫn còn thiếu tự tin vào bản thân mình.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc inseguro
Từ liên quan (related word)

AI