Dịch

inkhorn

danh từ (noun)
UK/ˈɪŋkˌhɔːn/US/ˈɪŋkˌhɔɹn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cái gì đó hoặc ai đó mang tính mô phạm, mang tính học thuật một cách mơ hồdanh từđứng trước danh từ (attributive)Something or someone pedantic, obscurely scholarly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inkhornDạng gốc (base form)
  2. inkhornsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

inkhorn termdanh từViệc mượn từ một ngôn ngữ khác được cho là kiêu căng hoặc không cần thiết, đặc biệt là từ tiếng Latin hoặc tiếng Hy Lạp
inkhorn worddanh từĐồng nghĩa với inkhorn term

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hộp đựng nhỏ cầm tay
  1. Hộp đựng nhỏ cầm tay, thường được làm bằng sừng, dùng để đựng mựcA small portable container, often made of horn, used to carry ink.

AI