inkhornism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nghề giáo; ưu tiên cho các thuật ngữ inkhorndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pedantry; a preference for inkhorn terms.
- Thuật ngữ sừng mựcdanh từđếm được (countable)An inkhorn term.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inkhornismDạng gốc (base form)
- inkhornismsSố nhiều (plural)