Dịch

inkhornism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghề giáo; ưu tiên cho các thuật ngữ inkhorndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pedantry; a preference for inkhorn terms.
  2. Thuật ngữ sừng mựcdanh từđếm được (countable)An inkhorn term.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inkhornismDạng gốc (base form)
  2. inkhornismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , , , .

AI