Dịch

pedantry

danh từ (noun)
UK/ˈpɛd.ən.tɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự chú ý quá mức đến chi tiết hoặc quy tắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An excessive attention to detail or rules.
  2. Ví dụ về hành vi như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of such behaviour.
  3. Màn trình diễn học tập quá tham vọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An overly ambitious display of learning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pedantryDạng gốc (base form)
  2. pedantriesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

pedant-ry

  1. mượn từ tiếng Ýpedanteria

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • don’t .
  • [] flower-garden, , , , , .

AI