Nghĩa chính
- Thuộc chủ nghĩa thuần túy, mang tính thuần túytính từOf or pertaining to purism.
- Người theo chủ nghĩa thuần túydanh từAn advocate of purism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- puristDạng gốc (base form)
- puristsSố nhiều (plural)
- more puristSo sánh hơn (comparative)
- most puristSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| purist Greekdanh từ | danh từ | Tiếng Hy Lạp được sử dụng theo phong cách cổ xưa, gợi nhớ đến phong cách lịch sử, Cổ đại hoặc Cổ điển |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháppuriste
Ví dụ
- , .. .Anh ấy là người đầu tiên thi đấu vì tiền, một hành động khiến anh ấy bị khai trừ khỏi Hiệp hội Quần vợt Sân cỏ Mỹ mang tính thuần túy.
- ( ) metal-inspired .Một trong những khó khăn khiến các cuộc trò chuyện về âm nhạc công nghiệp trở nên khó khăn là thể loại này đã bao gồm (trước sự thất vọng và phủ nhận thẳng thắn của một số người theo chủ nghĩa thuần túy) bất cứ thứ gì từ tiếng ù ù tổng hợp nhẹ nhàng đến đoạn riff lấy cảm hứng từ kim loại.
- .Anh ấy là một người theo chủ nghĩa thuần túy ngôn ngữ.
Họ từ (word family)
cùng gốc puristNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha