Dịch

jinn

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Yêu tinh, thần đèndanh từA human-like spiritual or immaterial being, as opposed to al-ins (people), often invisible but able to manifest in form and also inhabit people or animals; origin of the genie of Western literature, film etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. jinnDạng gốc (base form)
  2. jinnan (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. jinnah (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. jawan (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. jinnsSố nhiều (plural)

Số nhiều, số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

jinny roaddanh từCon đường nghiêng trong mỏ than, trên đó những ô tô chất đầy hàng hạ xuống bằng trọng lực, kéo theo những ô tô trống

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ả Rậpجِنّjinn

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • [.]Ngay cả yêu tinh buồn ngủ trong bức tượng chạm khắc cũng ngủ say.
  • .Ivan bị yêu tinh nguyền rủa.
  • .Ivan nhìn thấy một yêu tinh.

AI