Dịch

ifrit

danh từ (noun)
/ˈɪf.ɹɪt/

Nghĩa chính

  1. Loại djinn được đề cập trong Qur'andanh từA kind of djinn mentioned in the Qur'an.
  2. Con quỷ, ác linh, thường gắn liền với thế giới ngầmdanh từA demon, evil spirit, often associated with the underworld.
  3. Loài chim sẻ đặc hữu của New Guinea, có toàn bộ ifrit mũ xanhdanh từA species of passerine bird endemic to New Guinea, in full the blue-capped ifrit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ifritDạng gốc (base form)
  2. ifritsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

blue-capped ifritdanh từCác loài Ifrita kowaldi thuộc loài chim sẻ ăn côn trùng nhỏ đặc hữu của các khu rừng mưa nhiệt đới ở New Guinea. Nó có bộ lông màu nâu vàng với vương miện màu xanh và đen

Ví dụ

  • “ , Paguta , .”
  • , , , " ?"

AI