Nghĩa chính
- Loại djinn được đề cập trong Qur'andanh từA kind of djinn mentioned in the Qur'an.
- Con quỷ, ác linh, thường gắn liền với thế giới ngầmdanh từA demon, evil spirit, often associated with the underworld.
- Loài chim sẻ đặc hữu của New Guinea, có toàn bộ ifrit mũ xanhdanh từA species of passerine bird endemic to New Guinea, in full the blue-capped ifrit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ifritDạng gốc (base form)
- ifritsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blue-capped ifritdanh từ | danh từ | Các loài Ifrita kowaldi thuộc loài chim sẻ ăn côn trùng nhỏ đặc hữu của các khu rừng mưa nhiệt đới ở New Guinea. Nó có bộ lông màu nâu vàng với vương miện màu xanh và đen |
Ví dụ
- “ , Paguta , .”
- , , , " ?"
Họ từ (word family)
cùng gốc ifritNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpعِفْرِيت